| Gimbab | ||
1. Gimbab thường
25.000
|
2. Gimbab Kim Chi
30.000
| |
3. Gimbab Chiên
30.000
|
4. Gimbab Trứng
30.000
| |
| Mỳ Hàn Quốc | ||
5. Mỳ Tôm Hàn Quốc
50.000
|
6. Mỳ Hải sản
70.000
| |
7. Mỳ cay
60.000
|
8. Mỳ xào Oteng
60.000
| |
9. Mỳ đen trộn nguội
60.000
| ||
| Cơm Hàn Quốc | ||
10. Cơm trộn thập cẩm
70.000
|
11. Cơm trộn Kim Chi
70.000
| |
12. Cơm Đĩa không có Gimbab
50.000
|
13. Cơm Đĩa có Gimbab
80.000
| |
14. Cơm trộn thịt bò
90.000
| ||
| Món nướng Hàn Quốc | ||
15. Thịt bò nướng
150.000
|
16. Tue Chi Truc Bal
180.000
| |
17. Sam Kiep San
150.000
|
18. Sườn nướng
200.000
| |
| Lẩu - Súp O teng Hàn Quốc | ||
19. He Mung Thăng
400.000
|
20. Gà tần sâm
90.000
| |
21. Súp Oteng
60.000
|
22. Súp Tâk kuk
60.000
| |
23. Súp rong biển
60.000
|
24. Lẩu sườn
300.000
| |
25. Lẩu kim chi
300.000
|
26. Lẩu hải sản
500.000
| |
| Món chiên Hàn Quốc | ||
27. Gà chiên
180.000
|
28. Man Tu Chien
90.000
| |
29. Thịt chiên
120.000
|
30. Tokbokki chiên
60.000
| |
| Món khác | ||
31. Tâk buk ky xào
45.000
|
32. Ma Tu Kuk
60.000
| |
33. Kim Chi Kuk
60.000
|
34. Mun Leng Miên
60.000
| |
35. Chap tre
90.000
|
36. Kim Chi xào đậu phụ
60.000
| |
37. Trứng hấp
40.000
| ||
| Đồ uống | ||
38. Coca Cola
15.000
|
39. Rượu So Chul
90.000
| |
40. Rượu Mak Kon Li
110.000
|
41. Bia Hà Nội
15.000
| |
42. Bò húc
15.000
|
43. Nước cam Twister
15.000
| |
44. Bia Heniken
20.000
|
45. Chanh leo
15.000
| |
46. Nước ngọt Hàn Quốc
20.000
|
47. Nước cam tươi
20.000
| |
Gà tần sâm
Trả lờiXóa